TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplombage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

déplombage nghĩa là sự tháo cặp chì.

Nghĩa của déplombage

Danh từ · giống đực

  1. Sự tháo cặp chì.
    • Le déplombage d'un ballot de marchandisessự tháo cặp chì ở một kiện hàng
  2. Sự nạy hàn răng.

Dạng từ của déplombage

Đi với mạo từ: un déplombage · le déplombage

Câu hỏi thường gặp

déplombage nghĩa là gì?

déplombage (danh từ) nghĩa là sự tháo cặp chì.

déplombage là giống đực hay giống cái?

déplombage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.