déplombage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déplombage nghĩa là sự tháo cặp chì.
Nghĩa của déplombage
Danh từ · giống đực
- Sự tháo cặp chì.
- Le déplombage d'un ballot de marchandisessự tháo cặp chì ở một kiện hàng
- Sự nạy hàn răng.
Dạng từ của déplombage
Đi với mạo từ: un déplombage · le déplombage
Câu hỏi thường gặp
déplombage nghĩa là gì?
déplombage (danh từ) nghĩa là sự tháo cặp chì.
déplombage là giống đực hay giống cái?
déplombage là danh từ giống đực (dùng với un, le).