TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépendre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.pɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

dépendre nghĩa là tùy thuộc, bỏ xuống.

Nghĩa của dépendre

Nội động từ

  1. Tùy thuộc.
    • Ne dépendre de personnekhông phụ thuộc ai cả
    • Cela dépend de vouscái đó tùy ở anh
    • Pays qui dépend économiquement d'un autrenước phụ thuộc một nước khác về kinh tế

Ngoại động từ

  1. Bỏ xuống (không treo nữa).
    • Dépendre une enseignebỏ biển hàng xuống

Chia động từ dépendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépenduHiện tại phân từ: dépendant

Hiện tại présent

  • je dépends
  • tu dépends
  • il/elle dépend
  • nous dépendons
  • vous dépendez
  • ils/elles dépendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépendu
  • tu as dépendu
  • il/elle a dépendu
  • nous avons dépendu
  • vous avez dépendu
  • ils/elles ont dépendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépendais
  • tu dépendais
  • il/elle dépendait
  • nous dépendions
  • vous dépendiez
  • ils/elles dépendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépendrai
  • tu dépendras
  • il/elle dépendra
  • nous dépendrons
  • vous dépendrez
  • ils/elles dépendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépendrais
  • tu dépendrais
  • il/elle dépendrait
  • nous dépendrions
  • vous dépendriez
  • ils/elles dépendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépende
  • que tu dépendes
  • qu'il/elle dépende
  • que nous dépendions
  • que vous dépendiez
  • qu'ils/elles dépendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépendis
  • tu dépendis
  • il/elle dépendit
  • nous dépendîmes
  • vous dépendîtes
  • ils/elles dépendirent

Mệnh lệnh impératif

  • dépends (tu)
  • dépendons (nous)
  • dépendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépendre

Trái nghĩa

Họ từ của dépendre

Cụm từ, thành ngữ với dépendre

  • cela dépend — cái đó còn tùy
  • il dépend de vous; de il dépend de vous que — tùy anh mà

Câu ví dụ với dépendre

  • Il est financièrement dépendant de sa femme. Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.Tatoeba #331834
  • Ça dépend du contexte. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #3149
  • Cela dépend de ce que tu veux dire par « croire » en Dieu. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #3770
  • Tout dépend de sa réponse. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8486366
  • Je dépends de toi. Tôi trông cậy vào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391784
  • Ça dépend de toi. Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501128
  • Ça dépend de vous. Tùy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501130
  • Les résultats qu'on obtient dépendent des valeurs des paramètres que l'on fixe. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to depend (to be uncertain or contingent); to depend (to be contingent); to depend, to rely (for support); to belong to, to be part of
  • Động từ to unhang; to remove from a gallows

Câu hỏi thường gặp

dépendre nghĩa là gì?

dépendre (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tùy thuộc, bỏ xuống.

dépendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépendre (giọng Pháp chuẩn): /de.pɑ̃dʁ/.

Chia động từ dépendre ở thì hiện tại thế nào?

je dépends, tu dépends, il/elle dépend, nous dépendons, vous dépendez, ils/elles dépendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.