TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pendre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

pendre nghĩa là treo, mắc lên, treo cổ, lủng lẳng.

Nghĩa của pendre

Ngoại động từ

  1. Treo, mắc lên. (biên soạn)
  2. Treo cổ.
    • Pendre un assassintreo cổ một tên giết người

Nội động từ

  1. Treo, lủng lẳng.
    • Morceau de viande qui pend à un crochetmiếng thịt treo ở móc
  2. Rủ xuống, sệ, thõng.
    • Cheveux qui pendenttóc rủ xuống
    • Joues qui pendentmá sệ
    • Laisser pendre ses brasđể tay thõng xuống

Chia động từ pendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: penduHiện tại phân từ: pendant

Hiện tại présent

  • je pends
  • tu pends
  • il/elle pend
  • nous pendons
  • vous pendez
  • ils/elles pendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pendu
  • tu as pendu
  • il/elle a pendu
  • nous avons pendu
  • vous avez pendu
  • ils/elles ont pendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pendais
  • tu pendais
  • il/elle pendait
  • nous pendions
  • vous pendiez
  • ils/elles pendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pendrai
  • tu pendras
  • il/elle pendra
  • nous pendrons
  • vous pendrez
  • ils/elles pendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pendrais
  • tu pendrais
  • il/elle pendrait
  • nous pendrions
  • vous pendriez
  • ils/elles pendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pende
  • que tu pendes
  • qu'il/elle pende
  • que nous pendions
  • que vous pendiez
  • qu'ils/elles pendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pendis
  • tu pendis
  • il/elle pendit
  • nous pendîmes
  • vous pendîtes
  • ils/elles pendirent

Mệnh lệnh impératif

  • pends (tu)
  • pendons (nous)
  • pendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pendre

Cụm từ, thành ngữ với pendre

  • dire pis que pendre de quelqu'un — nói xấu ai hết lời
  • être pendu à — không rời; chăm chú theo dõi, lắng nghe
    • Être tout le temps pendu au téphonecả ngày không rời ống dây nói
    • Tous étaient pendus à ses parolesmọi người đều lắng nghe anh ta nói
  • cela lui pend au nez — điều đó đi dọa nó

Câu ví dụ với pendre

  • Il resta silencieux pendant le repas. Anh ấy im lặng trong bữa ăn.Tatoeba #128547
  • Il m'a fait attendre pendant une heure. Hắn bắt tôi phải chờ một tiếng đồng hồ.Tatoeba #130065
  • Qui s'occupera du chien pendant notre absence ? Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?Tatoeba #337959
  • Je ne le voyais pas pendant des années. Tôi không gặp anh ấy từ nhiều năm.Tatoeba #459482
  • Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée. Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.Tatoeba #952571
  • Un million de personnes ont perdu la vie pendant la guerre. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #3360
  • Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
  • Je l'ai attendue pendant vraiment longtemps. Tôi đã chờ cô ấy rất, rất lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #879177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang; to sag, droop

Câu hỏi thường gặp

pendre nghĩa là gì?

pendre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là treo, mắc lên, treo cổ, lủng lẳng.

pendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pendre (giọng Pháp chuẩn): /pɑ̃dʁ/.

Chia động từ pendre ở thì hiện tại thế nào?

je pends, tu pends, il/elle pend, nous pendons, vous pendez, ils/elles pendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.