dépense
dépense nghĩa là sự chi tiêu, món chi tiêu, sự dùng.
Nghĩa của dépense
Danh từ · giống cái
- Sự chi tiêu; món chi tiêu; chi phí.
- Sự dùng.
- Dépense de tempssự dùng thời gian
- Lượng tiêu thụ.
- Dépense d'essence d'une automobilelượng tiêu thụ xăng của một ô tô
- Phòng cung tiêu, phòng tiếp phẩm.
- Từ cũ, nghĩa cũ Buồng để thực phẩm.
Dạng từ của dépense
Đi với mạo từ: une dépense · la dépense
| Số nhiều | dépenses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépense
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dépense
- La dépense est au minimum de 10000 yens. Chi phí tối thiểu là 10000 yen.Tatoeba #330346
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expense; expenditure; spending
Câu hỏi thường gặp
dépense nghĩa là gì?
dépense (danh từ) nghĩa là sự chi tiêu, món chi tiêu, sự dùng.
dépense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépense (giọng Pháp chuẩn): /de.pɑ̃s/.
dépense là giống đực hay giống cái?
dépense là danh từ giống cái (dùng với une, la).