revenu
revenu nghĩa là thu nhập, lợi tức, sự ram, chán ngấy.
Nghĩa của revenu
Danh từ · giống đực
- Thu nhập; lợi tức.
- Terre d'un gros revenuđất cho thu nhập nhiều
- Impôt sur le revenuthuế lợi tức
- Revenu nationalthu nhập quốc dân
- Kỹ thuật Sự ram (thép).
Tính từ
- Chán ngấy.
- Il semble revenu de toutnó hình như chán ngấy mọi thứ
Dạng từ của revenu
Đi với mạo từ: un revenu · le revenu
| Số nhiều | revenus |
| Giống cái | revenue |
| Giống cái số nhiều | revenues |
Câu ví dụ với revenu
- Il est revenu de Chine. Anh ấy từ Trung Quốc trở về.Tatoeba #373609
- Je ne sais pas quand il est revenu de France. Tôi không biết anh ấy từ Pháp về khi nào.Tatoeba #390288
- Je suis satisfait de mon revenu actuel. Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876951
- Il est revenu chez lui à dix heures. Anh ấy về nhà lúc mười giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498739
- Ça lui est revenu. Anh ấy đã nhớ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10868053
- Ses revenus sont à présent le double de ce qu'ils étaient il y a dix ans. Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8730
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revenue; income; tempering, drawing
Câu hỏi thường gặp
revenu nghĩa là gì?
revenu (danh từ, tính từ) nghĩa là thu nhập, lợi tức, sự ram, chán ngấy.
revenu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revenu (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.v(ə).ny/.
revenu là giống đực hay giống cái?
revenu là danh từ giống đực (dùng với un, le).