revenue
danh từ giống cái (f)
/ʁəv.ny/ giọng máy của trình duyệt
revenue nghĩa là chồi mới nảy.
Nghĩa của revenue
Danh từ · giống cái
- Lâm nghiệp Chồi mới nảy (trên gốc cây mới chặt).
Dạng từ của revenue
Đi với mạo từ: une revenue · la revenue
| Số nhiều | revenues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a (physical) return; arrival; the action of game leaving the forest to graze
Câu hỏi thường gặp
revenue nghĩa là gì?
revenue (danh từ) nghĩa là chồi mới nảy.
revenue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revenue (giọng Pháp chuẩn): /ʁəv.ny/.
revenue là giống đực hay giống cái?
revenue là danh từ giống cái (dùng với une, la).