TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reverdir

/ʁə.vɛʁ.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

reverdir nghĩa là làm xanh tươi lại, trả lại màu xanh, ngâm nước, xanh tươi lại.

Nghĩa của reverdir

Ngoại động từ

  1. Làm xanh tươi lại, trả lại màu xanh.
  2. Ngâm nước (da để thuộc).

Nội động từ

  1. Xanh tươi lại.
    • Les arbres reverdissentcây cối xanh tươi lại
  2. Văn học Được thức tỉnh lại, được gợi lại, được khơi lại.
    • Faire reverdir les anciennes douleurskhơi lại những nỗi đau lòng cũ
  3. Văn học Trẻ lại, tươi lại.
    • Vieillard qui reverditông già trẻ lại

Chia động từ reverdir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reverdiHiện tại phân từ: reverdissant

Hiện tại présent

  • je reverdis
  • tu reverdis
  • il/elle reverdit
  • nous reverdissons
  • vous reverdissez
  • ils/elles reverdissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reverdi
  • tu as reverdi
  • il/elle a reverdi
  • nous avons reverdi
  • vous avez reverdi
  • ils/elles ont reverdi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reverdissais
  • tu reverdissais
  • il/elle reverdissait
  • nous reverdissions
  • vous reverdissiez
  • ils/elles reverdissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je reverdirai
  • tu reverdiras
  • il/elle reverdira
  • nous reverdirons
  • vous reverdirez
  • ils/elles reverdiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je reverdirais
  • tu reverdirais
  • il/elle reverdirait
  • nous reverdirions
  • vous reverdiriez
  • ils/elles reverdiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reverdisse
  • que tu reverdisses
  • qu'il/elle reverdisse
  • que nous reverdissions
  • que vous reverdissiez
  • qu'ils/elles reverdissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reverdis
  • tu reverdis
  • il/elle reverdit
  • nous reverdîmes
  • vous reverdîtes
  • ils/elles reverdirent

Mệnh lệnh impératif

  • reverdis (tu)
  • reverdissons (nous)
  • reverdissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn green again (of trees, plants, etc.)

Câu hỏi thường gặp

reverdir nghĩa là gì?

reverdir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm xanh tươi lại, trả lại màu xanh, ngâm nước, xanh tươi lại.

reverdir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverdir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.vɛʁ.diʁ/.

Chia động từ reverdir ở thì hiện tại thế nào?

je reverdis, tu reverdis, il/elle reverdit, nous reverdissons, vous reverdissez, ils/elles reverdissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.