TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérochement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dérochement nghĩa là sự lấy đá đi.

Nghĩa của dérochement

Danh từ · giống đực

  1. Sự lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng...).

Dạng từ của dérochement

Đi với mạo từ: un dérochement · le dérochement

Câu hỏi thường gặp

dérochement nghĩa là gì?

dérochement (danh từ) nghĩa là sự lấy đá đi.

dérochement là giống đực hay giống cái?

dérochement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.