dérocher
dérocher nghĩa là lấy đá đi, đánh sạch, ngã núi.
Nghĩa của dérocher
Ngoại động từ
- Lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng).
- Đánh sạch (kim loại, bằng axit...).
Nội động từ
- Ngã núi (khi leo núi).
Chia động từ dérocher
Hiện tại présent
- je déroche
- tu déroches
- il/elle déroche
- nous dérochons
- vous dérochez
- ils/elles dérochent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déroché
- tu as déroché
- il/elle a déroché
- nous avons déroché
- vous avez déroché
- ils/elles ont déroché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dérochais
- tu dérochais
- il/elle dérochait
- nous dérochions
- vous dérochiez
- ils/elles dérochaient
Tương lai đơn futur simple
- je dérocherai
- tu dérocheras
- il/elle dérochera
- nous dérocherons
- vous dérocherez
- ils/elles dérocheront
Điều kiện conditionnel présent
- je dérocherais
- tu dérocherais
- il/elle dérocherait
- nous dérocherions
- vous dérocheriez
- ils/elles dérocheraient
Giả định subjonctif présent
- que je déroche
- que tu déroches
- qu'il/elle déroche
- que nous dérochions
- que vous dérochiez
- qu'ils/elles dérochent
Quá khứ đơn passé simple
- je dérochai
- tu dérochas
- il/elle dérocha
- nous dérochâmes
- vous dérochâtes
- ils/elles dérochèrent
Mệnh lệnh impératif
- déroche (tu)
- dérochons (nous)
- dérochez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remove rocks from
Câu hỏi thường gặp
dérocher nghĩa là gì?
dérocher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy đá đi, đánh sạch, ngã núi.
dérocher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dérocher (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɔ.ʃe/.
Chia động từ dérocher ở thì hiện tại thế nào?
je déroche, tu déroches, il/elle déroche, nous dérochons, vous dérochez, ils/elles dérochent.