TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérocher

/de.ʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

dérocher nghĩa là lấy đá đi, đánh sạch, ngã núi.

Nghĩa của dérocher

Ngoại động từ

  1. Lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng).
  2. Đánh sạch (kim loại, bằng axit...).

Nội động từ

  1. Ngã núi (khi leo núi).

Chia động từ dérocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérochéHiện tại phân từ: dérochant

Hiện tại présent

  • je déroche
  • tu déroches
  • il/elle déroche
  • nous dérochons
  • vous dérochez
  • ils/elles dérochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déroché
  • tu as déroché
  • il/elle a déroché
  • nous avons déroché
  • vous avez déroché
  • ils/elles ont déroché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérochais
  • tu dérochais
  • il/elle dérochait
  • nous dérochions
  • vous dérochiez
  • ils/elles dérochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérocherai
  • tu dérocheras
  • il/elle dérochera
  • nous dérocherons
  • vous dérocherez
  • ils/elles dérocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérocherais
  • tu dérocherais
  • il/elle dérocherait
  • nous dérocherions
  • vous dérocheriez
  • ils/elles dérocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déroche
  • que tu déroches
  • qu'il/elle déroche
  • que nous dérochions
  • que vous dérochiez
  • qu'ils/elles dérochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérochai
  • tu dérochas
  • il/elle dérocha
  • nous dérochâmes
  • vous dérochâtes
  • ils/elles dérochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déroche (tu)
  • dérochons (nous)
  • dérochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove rocks from

Câu hỏi thường gặp

dérocher nghĩa là gì?

dérocher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy đá đi, đánh sạch, ngã núi.

dérocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérocher (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɔ.ʃe/.

Chia động từ dérocher ở thì hiện tại thế nào?

je déroche, tu déroches, il/elle déroche, nous dérochons, vous dérochez, ils/elles dérochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.