TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplafonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

déplafonnement nghĩa là sự mức cao nhất.

Nghĩa của déplafonnement

Danh từ · giống đực

  1. Sự (bỏ không qui định) mức cao nhất (đóng bảo hiểm xã hội...).

Dạng từ của déplafonnement

Đi với mạo từ: un déplafonnement · le déplafonnement

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplafonnement

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

déplafonnement nghĩa là gì?

déplafonnement (danh từ) nghĩa là sự mức cao nhất.

déplafonnement là giống đực hay giống cái?

déplafonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.