déplafonnement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déplafonnement nghĩa là sự mức cao nhất.
Nghĩa của déplafonnement
Danh từ · giống đực
- Sự (bỏ không qui định) mức cao nhất (đóng bảo hiểm xã hội...).
Dạng từ của déplafonnement
Đi với mạo từ: un déplafonnement · le déplafonnement
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplafonnement
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
déplafonnement nghĩa là gì?
déplafonnement (danh từ) nghĩa là sự mức cao nhất.
déplafonnement là giống đực hay giống cái?
déplafonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).