TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérater

/de.ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt

dérater nghĩa là cắt lách đi.

Nghĩa của dérater

Ngoại động từ

  1. Y học, thú y học Cắt lách đi.

Chia động từ dérater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dératéHiện tại phân từ: dératant

Hiện tại présent

  • je dérate
  • tu dérates
  • il/elle dérate
  • nous dératons
  • vous dératez
  • ils/elles dératent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dératé
  • tu as dératé
  • il/elle a dératé
  • nous avons dératé
  • vous avez dératé
  • ils/elles ont dératé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dératais
  • tu dératais
  • il/elle dératait
  • nous dérations
  • vous dératiez
  • ils/elles dérataient

Tương lai đơn futur simple

  • je dératerai
  • tu dérateras
  • il/elle dératera
  • nous dératerons
  • vous dératerez
  • ils/elles dérateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dératerais
  • tu dératerais
  • il/elle dératerait
  • nous dératerions
  • vous dérateriez
  • ils/elles dérateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérate
  • que tu dérates
  • qu'il/elle dérate
  • que nous dérations
  • que vous dératiez
  • qu'ils/elles dératent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dératai
  • tu dératas
  • il/elle dérata
  • nous dératâmes
  • vous dératâtes
  • ils/elles dératèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérate (tu)
  • dératons (nous)
  • dératez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take out, to extract, the spleen

Câu hỏi thường gặp

dérater nghĩa là gì?

dérater (ngoại động từ) nghĩa là cắt lách đi.

dérater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérater (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁa.te/.

Chia động từ dérater ở thì hiện tại thế nào?

je dérate, tu dérates, il/elle dérate, nous dératons, vous dératez, ils/elles dératent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.