Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ D — trang 14
3.025 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/16
- dérouterđổi hành trình, đánh lạc hướng
- dérèglementsự rối loạn, sự hỏng, sự bừa bãi
- déréglerlàm sai, làm hỏng, làm thành bừa bãi
- déréglérối loạn, hỏng, không đều
- dérélictionSự chơ vơ cô quạnh (về mặt tinh thần)
- déssúc sắc
- désabonnementsự thôi đặt mua, sự thôi thuê bao
- désabonnerthôi đặt mua, thôi thuê bao
- désabusementsự làm tỉnh ngộ, sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng
- désabuserlàm tỉnh ngộ
- désabuséđã tỉnh ngộ, đã vỡ mộng
- désaccordsự bất hòa, sự chia rẽ, sự không ăn khớp
- désaccorderlàm mất hợp âm, làm lỗi điệu, làm mất ăn nhịp
- désaccouplertách cặp, tách ly hợp, cắt mạch
- désaccoutumancesự bỏ thói quen
- désaccoutumerlàm bỏ thói quen
- désacraliserLàm mất tính thiêng liêng
- désactiverloại chất phóng xạ
- désaffectercải dụng, dùng vào việc khác
- désaffectionSự mất lòng tin yêu
- désaffectionnermất lòng tin yêu, chán ghét
- désaffectécải dụng, dùng vào việc khác
- désaffilierkhai trừ
- désagencerđảo lộn trật tự
- désagraferNhư dégrafer
- désagréablekhó chịu
- désagréablementmột cách khó chịu
- désagrégationsự tan rã, sự rã
- désagrégerlàm tan rã, làm rã
- désagrémentnỗi khó chịu, điều phiền
- désaimanterkhử từ
- désajusterlàm xộc xệch
- désalignerlàm mất thẳng hàng
- désaltérantgiải khát
- désaltérergiải khát, tưới cho
- désamidonnergột hồ
- désamorcertháo kíp nổ, sự nhả mồi
- désannexerkhông sáp nhập nữa
- désapparierNhư déparier
- désappointementsự thất vọng
- désappointerlàm thất vọng, bỏ mũi nhọn đi, làm nhụt mũi nhọn
- désappointéthất vọng
- désapprendrequên mất
- désapprobateurphản đối, không tán thành, người phản đối
- désapprobationsự phản đối, sự không tán thành
- désapprouverphản đối, không tán thành
- désapprovisionnementsự lấy đạn
- désapprovisionnerlấy mất kho trữ, lấy đạn đi
- désargenterlấy bạc ra, tách bạc ra
- désargentéhết sạch tiền, cháy túi
- désarmantLàm cho bớt nghiêm khắc, làm cho phải tha thứ
- désarmementsự lột vũ khí
- désarmerlột vũ khí, giải trừ quân bị, thôi
- désarrimageSự dịch chuyển hàng xếp, sự xáo trộn hàng xếp
- désarrimerxáo trộn
- désarroisự rối loạn, sự hỗn loạn
- désarticulationsự sai khớp, sự trật khớp, sự tháo khớp
- désarticulerlàm sai khớp, làm trật khớp, tháo khớp
- désarçonnementsự làm ngã ngựa, sự ngã ngựa, sự lúng túng
- désarçonnerlàm ngã, làm lúng túng, làm cứng họng
- désassemblagesự long ra
- désassemblertháo mộng ghép ra, tháo ra
- désassimilationsự dị hóa
- désassimilerdị hóa
- désassortirlàm lẻ bộ, làm thành linh tinh
- désastretai họa, thảm họa
- désastreusementtai hại, thảm hại
- désastreuxtai hại, thảm hại
- désavantagesự thiệt thòi, sự thua thiệt
- désavantagerlàm thiệt thòi, làm thua thiệt
- désavantageusementthiệt thòi, thua thiệt
- désavantageuxthiệt thòi, thua thiệt
- désaveusự không nhận, sự chối, sự không thừa nhận
- désavouerkhông nhận, chối, không thừa nhận
- désaxerlàm lệnh trục, làm mất thăng bằng
- désaxémất thăng bằng, người mất thăng bằng
- désembourgeoiserphi tư sản hóa
- désemparerlàm hỏng, sans désemparer không ngừng, không ngớt
- désemparéhỏng, lúng túng, bối rối
- désemplirkhông đầy nữa, đổ bớt, làm vơi
- désemprisonnertha, thả
- désencadrerbỏ khung
- désenchantementsự vỡ mộng, sự tỉnh ngộ, sự giải tà thuật
- désenchanterlàm vỡ mộng, làm tỉnh ngộ, sự giải tà thuật
- désenclavementSự phá thế cô lập (của một vùng)
- désenclaverphá thế cô lập
- désencombrementsự thu dọn
- désencombrerthu dọn
- désencrasserrửa sạch cáu bẩn
- désenfilerrút chỉ xâu ra, tháo chỉ xâu
- désenflammerlàm hết viêm
- désenflerhết sưng, đỡ sưng
- désenfumertống khói khỏi
- désengagementsự giải ước
- désengagergiải ước
- désengorgerthông, khai thông
- désengrenerlàm nhả khớp
- désenivrerlàm dã rượu, tỉnh rượu, hết say
- désenlacercởi dây buộc, cởi dây chằng
- désenlaidirlàm cho bớt xấu, bớt xấu đi
- désennuyergiải buồn, giải sầu
- désenrayerchữa khỏi tắc kẹt
- désensablerkéo ra khỏi cát, xúc cát đi
- désensibilisateurchất hãm nhạy
- désensibilisationchất hãm nhạy, sự giải cảm ứng
- désensibiliserhãm nhạy
- désensorcelergiải bùa, giải mê
- désentoilerbóc vải
- désentortillergỡ rối, gỡ
- désentravercởi dây buộc chân
- désenvaservét bùn, nạo bùn, moi ở bùn lên
- désenveloppercởi bao, mở ra
- désenvenimertrừ nọc độc
- désenverguerNhư déverguer
- déserthoang mạc, sa mạc, nơi hoang vắng
- déserterbỏ đi, bỏ, đào ngũ
- déserteurkẻ đào ngũ, kẻ bỏ ngũ, kẻ bỏ hàng ngũ
- désertificationsự hoang mạc hóa
- désertionsự đào ngũ, sự bỏ ngũ, sự bỏ hàng ngũ
- désertiqueXem désert
- désescaladesự xuống thang
- désespoirsự thất vọng, sự tuyệt vọng, mối lo buồn
- désespérancesự tuyệt vọng
- désespérantlàm tuyệt vọng, nản chí, tồi tệ
- désespérermất hy vọng, tuyệt vọng, không hy vọng
- désespérétuyệt vọng, kẻ tuyệt vọng
- désespérémentmột cách tuyệt vọng
- déshabillagesự cởi áo quần
- déshabillercởi quần áo, bỏ vải bọc
- déshabilléquần áo trong nhà
- déshabituerlàm mất thói quen
- désherbagesự giẫy cỏ
- désherbantđể trừ cỏ, thuốc trừ cỏ
- désherbergiẫy cỏ
- déshonneursự mất danh dự, sự ô danh, điều mất danh dự
- déshonnêtebất nhã, trơ tráo
- déshonnêtementbất nhã, trơ tráo
- déshonnêtetésự bất nhã, sự trơ tráo
- déshonorantlàm mất danh dự, làm ô danh
- déshonorerlàm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục
- déshuilerloại dầu
- déshumaniserlàm mất tính người, phi nhân hóa
- déshumidifierlàm bớt ẩm
- déshydratationsự loại nước, sự mất nước
- déshydraterloại nước
- déshydratékhử nước
- déshydrogénationsự loại hidro
- déshydrogénerloại hidro
- déshypothéquerchuộc về
- déshérencetình trạng vô tự
- déshéritertruất quyền thừa kế, làm cho thua thiệt
- déshéritémất phần gia tài, kém năng khiếu, thua thiệt
- désidérabilitélợi ích kinh tế
- désignatifchỉ, chỉ rõ
- désignationsự chỉ, sự chỉ rõ, sự chỉ định
- désignerchỉ, chỉ rõ, chỉ định
- désiliciagesự loại silic
- désillusionsự hết ảo tưởng
- désillusionnerlàm hết ảo tưởng
- désincarnéthoát xác, coi thường thể xác, coi thường vật chất
- désincorporerTách ra không sát nhập nữa
- désincrustantchất chống cáu cặn, chống cáu cặn
- désincrustationSự đánh sạch cặn cáu
- désincrusterđánh sạch cặn cáu
- désinenceđuôi, vĩ tố, kiểu tận cùng
- désinentielXem désinence
- désinfectanttẩy uế, khử trùng, chất tẩy uế
- désinfectertẩy uế, khử trùng
- désinsectisationSự trừ sâu bọ ruồi muỗi
- désinsectiserTrừ sâu bọ ruồi muỗi
- désintoxicationsự giải độc
- désintoxiquergiải độc
- désintégrationsự phân rã, sự tan rã
- désintégrerlàm phân rã, làm tan rã
- désintéressementsự vô tư, sự trả hết nợ, sự bồi thường
- désintéressertrả hết nợ, bồi thường
- désintéressévô tư, không vụ lợi, người vô tư
- désintérêtsự thờ ơ
- désinvestirtruất quyền, giải tỏa
- désinviterthôi mời
- désinvoltethư thái, thong dong, tự do quá trớn
- désinvolturedáng bộ thong dong, dáng điệu thư thái
- désirsự ước ao, lòng mong muốn, tình dục
- désirableđáng ao ước
- désirerước ao, mong muốn, thèm
- désireuxước ao, mong muốn
- désistementsự từ bỏ, sự rút đơn kiện
- désisterrút đơn kiện, rút đơn ứng cử
- désobligeancesự làm mếch lòng
- désobligeantlàm mếch lòng
- désobligerlàm mếch lòng
- désobstruerkhai thông
- désobéirkhông vâng lời, không tuân lệnh, làm trái
- désobéissantkhông vâng lời, không tuân lệnh
- désoccupékhông việc làm, vô công rồi nghề
- désodorisantkhử mùi, làm mất mùi, chất khử mùi
- désodoriserkhử mùi, làm mất mùi
- désoeuvrementtình trạng ngồi không
- désoeuvrévô công rồi nghề, ăn không ngồi rồi
- désolantgây đau buồn, gây sầu não, khó chịu