TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désensibilisateur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

désensibilisateur nghĩa là chất hãm nhạy.

Nghĩa của désensibilisateur

Danh từ · giống đực

  1. Nhiếp ảnh Chất hãm nhạy.

Dạng từ của désensibilisateur

Đi với mạo từ: un désensibilisateur · le désensibilisateur

Câu hỏi thường gặp

désensibilisateur nghĩa là gì?

désensibilisateur (danh từ) nghĩa là chất hãm nhạy.

désensibilisateur là giống đực hay giống cái?

désensibilisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.