désarmement
danh từ giống đực (m)
/de.zaʁ.mə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désarmement nghĩa là sự lột vũ khí.
Nghĩa của désarmement
Danh từ · giống đực
- Sự lột vũ khí.
- Sự giải trừ quân bị.
- Hàng hải Sự bỏ hết nhân viên và trang bị (của một chiếc tàu).
Dạng từ của désarmement
Đi với mạo từ: un désarmement · le désarmement
| Số nhiều | désarmements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désarmement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disarmament
Câu hỏi thường gặp
désarmement nghĩa là gì?
désarmement (danh từ) nghĩa là sự lột vũ khí.
désarmement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désarmement (giọng Pháp chuẩn): /de.zaʁ.mə.mɑ̃/.
désarmement là giống đực hay giống cái?
désarmement là danh từ giống đực (dùng với un, le).