désastre
désastre nghĩa là tai họa, thảm họa.
Nghĩa của désastre
Danh từ · giống đực
- Tai họa, thảm họa.
- Les désastres de la guerretai họa chiến tranh
Dạng từ của désastre
Đi với mạo từ: un désastre · le désastre
| Số nhiều | désastres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désastre
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của désastre
Câu ví dụ với désastre
- L'inondation était le plus grand désastre qu'ils ont jamais eu. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495422
- Fût-il resté chez lui ce jour-là, il n'aurait pas connu le désastre. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1273118
- Nous avons récemment connu plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542707
- Nous avons récemment éprouvé plusieurs désastres. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disaster; bankruptcy, breakup
Câu hỏi thường gặp
désastre nghĩa là gì?
désastre (danh từ) nghĩa là tai họa, thảm họa.
désastre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désastre (giọng Pháp chuẩn): /de.zastʁ/.
désastre là giống đực hay giống cái?
désastre là danh từ giống đực (dùng với un, le).