TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bénédiction

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/be.ne.dik.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

bénédiction nghĩa là phúc lành, phép lành.

Nghĩa của bénédiction

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Phúc lành.
  2. Tôn giáo Phép lành.
    • Donner une bénédictionban phép lành
  3. Lời cầu chúc.
    • bénédiction nuptialelễ cưới (ở nhà thờ)
    • donner à quelqu'un sa bénédiction(thân mật) đồng ý cho ai hành động

Dạng từ của bénédiction

Đi với mạo từ: une bénédiction · la bénédiction

Số nhiềubénédictions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bénédiction

Đồng nghĩa

Họ từ của bénédiction

Câu ví dụ với bénédiction

  • La santé et l’intelligence sont les deux bénédictions de la vie. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blessing (some kind of divine or supernatural aid, or reward); benediction

Câu hỏi thường gặp

bénédiction nghĩa là gì?

bénédiction (danh từ) nghĩa là phúc lành, phép lành.

bénédiction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bénédiction (giọng Pháp chuẩn): /be.ne.dik.sjɔ̃/.

bénédiction là giống đực hay giống cái?

bénédiction là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.