bénédiction
bénédiction nghĩa là phúc lành, phép lành.
Nghĩa của bénédiction
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Phúc lành.
- Tôn giáo Phép lành.
- Donner une bénédictionban phép lành
- Lời cầu chúc.
- bénédiction nuptialelễ cưới (ở nhà thờ)
- donner à quelqu'un sa bénédiction(thân mật) đồng ý cho ai hành động
Dạng từ của bénédiction
Đi với mạo từ: une bénédiction · la bénédiction
| Số nhiều | bénédictions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bénédiction
Đồng nghĩa
Họ từ của bénédiction
Câu ví dụ với bénédiction
- La santé et l’intelligence sont les deux bénédictions de la vie. Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blessing (some kind of divine or supernatural aid, or reward); benediction
Câu hỏi thường gặp
bénédiction nghĩa là gì?
bénédiction (danh từ) nghĩa là phúc lành, phép lành.
bénédiction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bénédiction (giọng Pháp chuẩn): /be.ne.dik.sjɔ̃/.
bénédiction là giống đực hay giống cái?
bénédiction là danh từ giống cái (dùng với une, la).