TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bénir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/be.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

bénir nghĩa là ban phúc lành, ban phép lành.

Nghĩa của bénir

Ngoại động từ

  1. Ban phúc lành.
  2. Ban phép lành.
  3. Cầu phúc cho.
    • Bénir ses enfantscầu phúc cho con cái
  4. Ca ngợi, chúc tụng.
    • Bénir le Seigneurchúc tụng Chúa
  5. Vui mừng được.
    • Bénir une rencontrevui mừng được gặp gỡ

Chia động từ bénir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: béniHiện tại phân từ: bénissant

Hiện tại présent

  • je bénis
  • tu bénis
  • il/elle bénit
  • nous bénissons
  • vous bénissez
  • ils/elles bénissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai béni
  • tu as béni
  • il/elle a béni
  • nous avons béni
  • vous avez béni
  • ils/elles ont béni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bénissais
  • tu bénissais
  • il/elle bénissait
  • nous bénissions
  • vous bénissiez
  • ils/elles bénissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bénirai
  • tu béniras
  • il/elle bénira
  • nous bénirons
  • vous bénirez
  • ils/elles béniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bénirais
  • tu bénirais
  • il/elle bénirait
  • nous bénirions
  • vous béniriez
  • ils/elles béniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bénisse
  • que tu bénisses
  • qu'il/elle bénisse
  • que nous bénissions
  • que vous bénissiez
  • qu'ils/elles bénissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bénis
  • tu bénis
  • il/elle bénit
  • nous bénîmes
  • vous bénîtes
  • ils/elles bénirent

Mệnh lệnh impératif

  • bénis (tu)
  • bénissons (nous)
  • bénissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bénir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bless (invoke or give supernatural assistance)

Câu hỏi thường gặp

bénir nghĩa là gì?

bénir (ngoại động từ) nghĩa là ban phúc lành, ban phép lành.

bénir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bénir (giọng Pháp chuẩn): /be.niʁ/.

Chia động từ bénir ở thì hiện tại thế nào?

je bénis, tu bénis, il/elle bénit, nous bénissons, vous bénissez, ils/elles bénissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.