TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exécrer

/ɛɡ.ze.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

exécrer nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghê tởm.

Nghĩa của exécrer

Ngoại động từ

  1. Ghét cay ghét đắng; ghê tởm.

Chia động từ exécrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exécréHiện tại phân từ: exécrant

Hiện tại présent

  • j'exècre
  • tu exècres
  • il/elle exècre
  • nous exécrons
  • vous exécrez
  • ils/elles exècrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exécré
  • tu as exécré
  • il/elle a exécré
  • nous avons exécré
  • vous avez exécré
  • ils/elles ont exécré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exécrais
  • tu exécrais
  • il/elle exécrait
  • nous exécrions
  • vous exécriez
  • ils/elles exécraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exècrerai
  • tu exècreras
  • il/elle exècrera
  • nous exècrerons
  • vous exècrerez
  • ils/elles exècreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exècrerais
  • tu exècrerais
  • il/elle exècrerait
  • nous exècrerions
  • vous exècreriez
  • ils/elles exècreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exècre
  • que tu exècres
  • qu'il/elle exècre
  • que nous exécrions
  • que vous exécriez
  • qu'ils/elles exècrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exécrai
  • tu exécras
  • il/elle exécra
  • nous exécrâmes
  • vous exécrâtes
  • ils/elles exécrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exècre (tu)
  • exécrons (nous)
  • exécrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exécrer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to loathe

Câu hỏi thường gặp

exécrer nghĩa là gì?

exécrer (ngoại động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghê tởm.

exécrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exécrer (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.kʁe/.

Chia động từ exécrer ở thì hiện tại thế nào?

j'exècre, tu exècres, il/elle exècre, nous exécrons, vous exécrez, ils/elles exècrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.