bénéfice
bénéfice nghĩa là lợi, quyền lợi, lời, lãi.
Nghĩa của bénéfice
Danh từ · giống đực
- Lợi; quyền lợi.
- Bénéfice de l'âgelợi do tuổi tác
- Lời, lãi.
- Vendre avec bénéficebán có lãi
- Tôn giáo Lộc (hưởng theo chức vị tôn giáo); thánh chức có lộc.
- Sử học Quyền sở hữu lãnh địa.
- au bénéfice deđể giúp cho
- sous bénéfice d'inventairevới điều kiện là phải kiểm lại
Dạng từ của bénéfice
Đi với mạo từ: un bénéfice · le bénéfice
| Số nhiều | bénéfices |
Họ từ của bénéfice
Câu ví dụ với bénéfice
- Au mieux, nous ne pouvons espérer qu'un petit bénéfice. Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ profit, earning; benefit, advantage
Câu hỏi thường gặp
bénéfice nghĩa là gì?
bénéfice (danh từ) nghĩa là lợi, quyền lợi, lời, lãi.
bénéfice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bénéfice (giọng Pháp chuẩn): /be.ne.fis/.
bénéfice là giống đực hay giống cái?
bénéfice là danh từ giống đực (dùng với un, le).