bénéfique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/be.ne.fik/ giọng máy của trình duyệt
bénéfique nghĩa là có lợi, tốt, lành, cát.
Nghĩa của bénéfique
Tính từ
- Có lợi, tốt.
- Lành, cát (về mặt chiêm tinh, tử vi).
- Etoile bénéfiquecát tinh
Dạng từ của bénéfique
| Số nhiều | bénéfiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bénéfique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ beneficial, that which does good
Câu hỏi thường gặp
bénéfique nghĩa là gì?
bénéfique (tính từ) nghĩa là có lợi, tốt, lành, cát.
bénéfique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bénéfique (giọng Pháp chuẩn): /be.ne.fik/.