TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

catastrophe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.tas.tʁɔf/ giọng máy của trình duyệt

catastrophe nghĩa là tai biến, thảm họa, kịch biến.

Nghĩa của catastrophe

Danh từ · giống cái

  1. Tai biến, thảm họa.
  2. Sân khấu, từ cũ nghĩa cũ Kịch biến.

Dạng từ của catastrophe

Đi với mạo từ: une catastrophe · la catastrophe

Số nhiềucatastrophes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catastrophe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với catastrophe

  • Notre voyage jusqu'à l'Afrique tourne à la catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catastrophe

Câu hỏi thường gặp

catastrophe nghĩa là gì?

catastrophe (danh từ) nghĩa là tai biến, thảm họa, kịch biến.

catastrophe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catastrophe (giọng Pháp chuẩn): /ka.tas.tʁɔf/.

catastrophe là giống đực hay giống cái?

catastrophe là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.