catastrophe
catastrophe nghĩa là tai biến, thảm họa, kịch biến.
Nghĩa của catastrophe
Danh từ · giống cái
- Tai biến, thảm họa.
- Sân khấu, từ cũ nghĩa cũ Kịch biến.
Dạng từ của catastrophe
Đi với mạo từ: une catastrophe · la catastrophe
| Số nhiều | catastrophes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catastrophe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với catastrophe
- Notre voyage jusqu'à l'Afrique tourne à la catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catastrophe
Câu hỏi thường gặp
catastrophe nghĩa là gì?
catastrophe (danh từ) nghĩa là tai biến, thảm họa, kịch biến.
catastrophe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catastrophe (giọng Pháp chuẩn): /ka.tas.tʁɔf/.
catastrophe là giống đực hay giống cái?
catastrophe là danh từ giống cái (dùng với une, la).