TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

catastropher

/ka.tas.tʁɔ.fe/ giọng máy của trình duyệt

catastropher nghĩa là làm cho rụng rời.

Nghĩa của catastropher

Ngoại động từ

  1. Thân mật Làm cho rụng rời.

Chia động từ catastropher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: catastrophéHiện tại phân từ: catastrophant

Hiện tại présent

  • je catastrophe
  • tu catastrophes
  • il/elle catastrophe
  • nous catastrophons
  • vous catastrophez
  • ils/elles catastrophent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai catastrophé
  • tu as catastrophé
  • il/elle a catastrophé
  • nous avons catastrophé
  • vous avez catastrophé
  • ils/elles ont catastrophé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je catastrophais
  • tu catastrophais
  • il/elle catastrophait
  • nous catastrophions
  • vous catastrophiez
  • ils/elles catastrophaient

Tương lai đơn futur simple

  • je catastropherai
  • tu catastropheras
  • il/elle catastrophera
  • nous catastropherons
  • vous catastropherez
  • ils/elles catastropheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je catastropherais
  • tu catastropherais
  • il/elle catastropherait
  • nous catastropherions
  • vous catastropheriez
  • ils/elles catastropheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je catastrophe
  • que tu catastrophes
  • qu'il/elle catastrophe
  • que nous catastrophions
  • que vous catastrophiez
  • qu'ils/elles catastrophent

Quá khứ đơn passé simple

  • je catastrophai
  • tu catastrophas
  • il/elle catastropha
  • nous catastrophâmes
  • vous catastrophâtes
  • ils/elles catastrophèrent

Mệnh lệnh impératif

  • catastrophe (tu)
  • catastrophons (nous)
  • catastrophez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với catastropher

  • Notre voyage jusqu'à l'Afrique tourne à la catastrophe. Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stagger (a person, with an announcement)

Câu hỏi thường gặp

catastropher nghĩa là gì?

catastropher (ngoại động từ) nghĩa là làm cho rụng rời.

catastropher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catastropher (giọng Pháp chuẩn): /ka.tas.tʁɔ.fe/.

Chia động từ catastropher ở thì hiện tại thế nào?

je catastrophe, tu catastrophes, il/elle catastrophe, nous catastrophons, vous catastrophez, ils/elles catastrophent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.