déshydrogénation
déshydrogénation nghĩa là sự loại hidro.
Nghĩa của déshydrogénation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự loại hidro.
Dạng từ của déshydrogénation
Đi với mạo từ: une déshydrogénation · la déshydrogénation
| Số nhiều | déshydrogénations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshydrogénation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dehydrogenation
Câu hỏi thường gặp
déshydrogénation nghĩa là gì?
déshydrogénation (danh từ) nghĩa là sự loại hidro.
déshydrogénation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déshydrogénation (giọng Pháp chuẩn): /de.zi.dʁɔ.ʒe.na.sjɔ̃/.
déshydrogénation là giống đực hay giống cái?
déshydrogénation là danh từ giống cái (dùng với une, la).