désoeuvrement
danh từ giống đực (m)
/de.zœ.vʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désoeuvrement nghĩa là tình trạng ngồi không.
Nghĩa của désoeuvrement
Danh từ · giống đực
- Tình trạng vô công rồi nghề, tình trạng ngồi không.
- Rester dans le désœuvrementngồi không
Dạng từ của désoeuvrement
Đi với mạo từ: un désoeuvrement · le désoeuvrement
| Số nhiều | désoeuvrements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désoeuvrement
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
désoeuvrement nghĩa là gì?
désoeuvrement (danh từ) nghĩa là tình trạng ngồi không.
désoeuvrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désoeuvrement (giọng Pháp chuẩn): /de.zœ.vʁə.mɑ̃/.
désoeuvrement là giống đực hay giống cái?
désoeuvrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).