TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désoeuvrement

danh từ giống đực (m)
/de.zœ.vʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

désoeuvrement nghĩa là tình trạng ngồi không.

Nghĩa của désoeuvrement

Danh từ · giống đực

  1. Tình trạng vô công rồi nghề, tình trạng ngồi không.
    • Rester dans le désœuvrementngồi không

Dạng từ của désoeuvrement

Đi với mạo từ: un désoeuvrement · le désoeuvrement

Số nhiềudésoeuvrements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désoeuvrement

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

désoeuvrement nghĩa là gì?

désoeuvrement (danh từ) nghĩa là tình trạng ngồi không.

désoeuvrement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désoeuvrement (giọng Pháp chuẩn): /de.zœ.vʁə.mɑ̃/.

désoeuvrement là giống đực hay giống cái?

désoeuvrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.