désoeuvré
/de.zœ.vʁe/ giọng máy của trình duyệt
désoeuvré nghĩa là vô công rồi nghề, ăn không ngồi rồi.
Nghĩa của désoeuvré
Tính từ
- Vô công rồi nghề, ăn không ngồi rồi.
Danh từ · giống đực
- Người vô công rồi nghề.
Dạng từ của désoeuvré
| Số nhiều | désoeuvrés |
| Giống cái | désoeuvrée |
| Giống cái số nhiều | désoeuvrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désoeuvré
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
désoeuvré nghĩa là gì?
désoeuvré (tính từ, danh từ) nghĩa là vô công rồi nghề, ăn không ngồi rồi.
désoeuvré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désoeuvré (giọng Pháp chuẩn): /de.zœ.vʁe/.