TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désincrustant

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

désincrustant nghĩa là chất chống cáu cặn, chống cáu cặn.

Nghĩa của désincrustant

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Chất chống cáu cặn.

Tính từ

  1. Kỹ thuật Chống cáu cặn.

Dạng từ của désincrustant

Đi với mạo từ: un désincrustant · le désincrustant

Câu hỏi thường gặp

désincrustant nghĩa là gì?

désincrustant (danh từ, tính từ) nghĩa là chất chống cáu cặn, chống cáu cặn.

désincrustant là giống đực hay giống cái?

désincrustant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.