désincrustant nghĩa là chất chống cáu cặn, chống cáu cặn.
Nghĩa của désincrustant
Danh từ · giống đực
Kỹ thuật Chất chống cáu cặn.
Tính từ
Kỹ thuật Chống cáu cặn.
Dạng từ của désincrustant
Đi với mạo từ: un désincrustant · le désincrustant
Câu hỏi thường gặp
désincrustant nghĩa là gì?
désincrustant (danh từ, tính từ) nghĩa là chất chống cáu cặn, chống cáu cặn.
désincrustant là giống đực hay giống cái?
désincrustant là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.