TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désarçonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

désarçonnement nghĩa là sự làm ngã ngựa, sự ngã ngựa, sự lúng túng, sự cứng họng.

Nghĩa của désarçonnement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm ngã ngựa; sự ngã ngựa.
  2. Sự làm cho lúng túng, sự làm cho cứng họng, sự lúng túng, sự cứng họng.

Dạng từ của désarçonnement

Đi với mạo từ: un désarçonnement · le désarçonnement

Câu hỏi thường gặp

désarçonnement nghĩa là gì?

désarçonnement (danh từ) nghĩa là sự làm ngã ngựa, sự ngã ngựa, sự lúng túng, sự cứng họng.

désarçonnement là giống đực hay giống cái?

désarçonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.