désarçonnement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
désarçonnement nghĩa là sự làm ngã ngựa, sự ngã ngựa, sự lúng túng, sự cứng họng.
Nghĩa của désarçonnement
Danh từ · giống đực
- Sự làm ngã ngựa; sự ngã ngựa.
- Sự làm cho lúng túng, sự làm cho cứng họng, sự lúng túng, sự cứng họng.
Dạng từ của désarçonnement
Đi với mạo từ: un désarçonnement · le désarçonnement
Câu hỏi thường gặp
désarçonnement nghĩa là gì?
désarçonnement (danh từ) nghĩa là sự làm ngã ngựa, sự ngã ngựa, sự lúng túng, sự cứng họng.
désarçonnement là giống đực hay giống cái?
désarçonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).