déshérité
/de.ze.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
déshérité nghĩa là mất phần gia tài.
Nghĩa của déshérité
Tính từ
- Mất phần gia tài, bị tước quyền thừa kế.
- Kém năng khiếu; thua thiệt.
Danh từ · cả hai giống
- Người mất phần gia tài, người bị tước quyền thừa kế.
- Người kém năng khiếu; người thua thiệt.
- Aider les déshérités de la viegiúp đỡ những người thua thiệt trong đời
Dạng từ của déshérité
| Số nhiều | déshérités |
| Giống cái | déshéritée |
| Giống cái số nhiều | déshéritées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshérité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ disinherited; deprived
Câu hỏi thường gặp
déshérité nghĩa là gì?
déshérité (tính từ, danh từ) nghĩa là mất phần gia tài.
déshérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déshérité (giọng Pháp chuẩn): /de.ze.ʁi.te/.