TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déshériter

/de.ze.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

déshériter nghĩa là truất quyền thừa kế, làm cho thua thiệt.

Nghĩa của déshériter

Ngoại động từ

  1. Truất quyền thừa kế.
    • Déshériter un neveu trop prodiguetruất quyền thừa kế của một người cháu quá hoang tàng
  2. Nghĩa bóng Làm cho thua thiệt.
    • Déshériter une régionlàm cho một miền bị thua thiệt

Chia động từ déshériter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déshéritéHiện tại phân từ: déshéritant

Hiện tại présent

  • je déshérite
  • tu déshérites
  • il/elle déshérite
  • nous déshéritons
  • vous déshéritez
  • ils/elles déshéritent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déshérité
  • tu as déshérité
  • il/elle a déshérité
  • nous avons déshérité
  • vous avez déshérité
  • ils/elles ont déshérité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déshéritais
  • tu déshéritais
  • il/elle déshéritait
  • nous déshéritions
  • vous déshéritiez
  • ils/elles déshéritaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déshériterai
  • tu déshériteras
  • il/elle déshéritera
  • nous déshériterons
  • vous déshériterez
  • ils/elles déshériteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déshériterais
  • tu déshériterais
  • il/elle déshériterait
  • nous déshériterions
  • vous déshériteriez
  • ils/elles déshériteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déshérite
  • que tu déshérites
  • qu'il/elle déshérite
  • que nous déshéritions
  • que vous déshéritiez
  • qu'ils/elles déshéritent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déshéritai
  • tu déshéritas
  • il/elle déshérita
  • nous déshéritâmes
  • vous déshéritâtes
  • ils/elles déshéritèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déshérite (tu)
  • déshéritons (nous)
  • déshéritez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déshériter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disinherit, to disown; to handicap, to disadvantage

Câu hỏi thường gặp

déshériter nghĩa là gì?

déshériter (ngoại động từ) nghĩa là truất quyền thừa kế, làm cho thua thiệt.

déshériter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déshériter (giọng Pháp chuẩn): /de.ze.ʁi.te/.

Chia động từ déshériter ở thì hiện tại thế nào?

je déshérite, tu déshérites, il/elle déshérite, nous déshéritons, vous déshéritez, ils/elles déshéritent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.