déshérence
danh từ giống cái (f)
/de.ze.ʁɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
déshérence nghĩa là tình trạng vô tự.
Nghĩa của déshérence
Danh từ · giống cái
- Tình trạng vô tự, tình trạng không người thừa kế.
Dạng từ của déshérence
Đi với mạo từ: une déshérence · la déshérence
| Số nhiều | déshérences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ escheat
Câu hỏi thường gặp
déshérence nghĩa là gì?
déshérence (danh từ) nghĩa là tình trạng vô tự.
déshérence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déshérence (giọng Pháp chuẩn): /de.ze.ʁɑ̃s/.
déshérence là giống đực hay giống cái?
déshérence là danh từ giống cái (dùng với une, la).