TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avantager

/a.vɑ̃.ta.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

avantager nghĩa là ưu đãi, làm nổi lên.

Nghĩa của avantager

Ngoại động từ

  1. Ưu đãi.
  2. Làm nổi lên (vẻ đẹp...).
  3. Luật học, pháp lý Cho phần hơn.
    • Avantager un héritiercho một người thừa kế được hưởng phần trội hơn

Chia động từ avantager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avantagéHiện tại phân từ: avantageant

Hiện tại présent

  • j'avantage
  • tu avantages
  • il/elle avantage
  • nous avantageons
  • vous avantagez
  • ils/elles avantagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avantagé
  • tu as avantagé
  • il/elle a avantagé
  • nous avons avantagé
  • vous avez avantagé
  • ils/elles ont avantagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avantageais
  • tu avantageais
  • il/elle avantageait
  • nous avantagions
  • vous avantagiez
  • ils/elles avantageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avantagerai
  • tu avantageras
  • il/elle avantagera
  • nous avantagerons
  • vous avantagerez
  • ils/elles avantageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avantagerais
  • tu avantagerais
  • il/elle avantagerait
  • nous avantagerions
  • vous avantageriez
  • ils/elles avantageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avantage
  • que tu avantages
  • qu'il/elle avantage
  • que nous avantagions
  • que vous avantagiez
  • qu'ils/elles avantagent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avantageai
  • tu avantageas
  • il/elle avantagea
  • nous avantageâmes
  • vous avantageâtes
  • ils/elles avantagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • avantage (tu)
  • avantageons (nous)
  • avantagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avantager

Trái nghĩa

Câu ví dụ với avantager

  • Vivre dans une grande ville a de nombreux avantages. Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.Tatoeba #129184
  • Cette méthode présente des avantages et des inconvénients. Phương pháp này có ưu và nhược điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to favour; to give an advantage to

Câu hỏi thường gặp

avantager nghĩa là gì?

avantager (ngoại động từ) nghĩa là ưu đãi, làm nổi lên.

avantager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avantager (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.ta.ʒe/.

Chia động từ avantager ở thì hiện tại thế nào?

j'avantage, tu avantages, il/elle avantage, nous avantageons, vous avantagez, ils/elles avantagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.