TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frustrer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fʁys.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

frustrer nghĩa là tước đoạt, làm thất vọng.

Nghĩa của frustrer

Ngoại động từ

  1. Tước đoạt.
    • Frustrer un héririer de sa parttước đoạt phần của một người thừa kế
    • Frustrer les espérances de ses parentstước mất hy vọng của cha mẹ, làm cho cha mẹ mất hy vọng
  2. Làm thất vọng.
    • Cet échec l'a frustréthất bại đó đã làm anh ta thất vọng

Chia động từ frustrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: frustréHiện tại phân từ: frustrant

Hiện tại présent

  • je frustre
  • tu frustres
  • il/elle frustre
  • nous frustrons
  • vous frustrez
  • ils/elles frustrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai frustré
  • tu as frustré
  • il/elle a frustré
  • nous avons frustré
  • vous avez frustré
  • ils/elles ont frustré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je frustrais
  • tu frustrais
  • il/elle frustrait
  • nous frustrions
  • vous frustriez
  • ils/elles frustraient

Tương lai đơn futur simple

  • je frustrerai
  • tu frustreras
  • il/elle frustrera
  • nous frustrerons
  • vous frustrerez
  • ils/elles frustreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je frustrerais
  • tu frustrerais
  • il/elle frustrerait
  • nous frustrerions
  • vous frustreriez
  • ils/elles frustreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je frustre
  • que tu frustres
  • qu'il/elle frustre
  • que nous frustrions
  • que vous frustriez
  • qu'ils/elles frustrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je frustrai
  • tu frustras
  • il/elle frustra
  • nous frustrâmes
  • vous frustrâtes
  • ils/elles frustrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • frustre (tu)
  • frustrons (nous)
  • frustrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frustrer

Trái nghĩa

Họ từ của frustrer

Câu ví dụ với frustrer

  • Il est très frustré. Son portable ne fonctionne pas. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to frustrate, to vex; to wrongly deprive

Câu hỏi thường gặp

frustrer nghĩa là gì?

frustrer (ngoại động từ) nghĩa là tước đoạt, làm thất vọng.

frustrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frustrer (giọng Pháp chuẩn): /fʁys.tʁe/.

Chia động từ frustrer ở thì hiện tại thế nào?

je frustre, tu frustres, il/elle frustre, nous frustrons, vous frustrez, ils/elles frustrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.