frustratoire
/fʁys.tʁa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
frustratoire nghĩa là nhằm tước đoạt.
Nghĩa của frustratoire
Tính từ
- Luật học, pháp lý Nhằm tước đoạt.
Dạng từ của frustratoire
| Số nhiều | frustratoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vexatious
Câu hỏi thường gặp
frustratoire nghĩa là gì?
frustratoire (tính từ) nghĩa là nhằm tước đoạt.
frustratoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frustratoire (giọng Pháp chuẩn): /fʁys.tʁa.twaʁ/.