désidérabilité
danh từ giống cái (f)
/dezideʁabilite/ giọng máy của trình duyệt
désidérabilité nghĩa là lợi ích kinh tế.
Nghĩa của désidérabilité
Danh từ · giống cái
- Lợi ích kinh tế.
Dạng từ của désidérabilité
Đi với mạo từ: une désidérabilité · la désidérabilité
Câu hỏi thường gặp
désidérabilité nghĩa là gì?
désidérabilité (danh từ) nghĩa là lợi ích kinh tế.
désidérabilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désidérabilité (giọng Pháp chuẩn): /dezideʁabilite/.
désidérabilité là giống đực hay giống cái?
désidérabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).