TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désigner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.zi.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

désigner nghĩa là chỉ, chỉ rõ, chỉ định.

Nghĩa của désigner

Ngoại động từ

  1. Chỉ, chỉ rõ.
    • Désigner un objetchỉ một vật
    • Ce mot désigne les gens quitừ đó chỉ những người mà
    • Désigner à l'attentionchỉ cho chú ý
  2. Chỉ định.
    • Désigner un arbitrechỉ định một trọng tài

Chia động từ désigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désignéHiện tại phân từ: désignant

Hiện tại présent

  • je désigne
  • tu désignes
  • il/elle désigne
  • nous désignons
  • vous désignez
  • ils/elles désignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désigné
  • tu as désigné
  • il/elle a désigné
  • nous avons désigné
  • vous avez désigné
  • ils/elles ont désigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désignais
  • tu désignais
  • il/elle désignait
  • nous désignions
  • vous désigniez
  • ils/elles désignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désignerai
  • tu désigneras
  • il/elle désignera
  • nous désignerons
  • vous désignerez
  • ils/elles désigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désignerais
  • tu désignerais
  • il/elle désignerait
  • nous désignerions
  • vous désigneriez
  • ils/elles désigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désigne
  • que tu désignes
  • qu'il/elle désigne
  • que nous désignions
  • que vous désigniez
  • qu'ils/elles désignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désignai
  • tu désignas
  • il/elle désigna
  • nous désignâmes
  • vous désignâtes
  • ils/elles désignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désigne (tu)
  • désignons (nous)
  • désignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của désigner

Câu ví dụ với désigner

  • Les religions sont comme les langues. Elles utilisent des mots différents pour désigner le même concept. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to designate; to indicate (symbol, abbreviation, etc.); to connote (to signify beyond principal meaning)

Câu hỏi thường gặp

désigner nghĩa là gì?

désigner (ngoại động từ) nghĩa là chỉ, chỉ rõ, chỉ định.

désigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désigner (giọng Pháp chuẩn): /de.zi.ɲe/.

Chia động từ désigner ở thì hiện tại thế nào?

je désigne, tu désignes, il/elle désigne, nous désignons, vous désignez, ils/elles désignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.