désabusement
danh từ giống đực (m)
/de.za.byz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désabusement nghĩa là sự làm tỉnh ngộ, sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng.
Nghĩa của désabusement
Danh từ · giống đực
- Sự làm tỉnh ngộ.
- Sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng.
Dạng từ của désabusement
Đi với mạo từ: un désabusement · le désabusement
Câu hỏi thường gặp
désabusement nghĩa là gì?
désabusement (danh từ) nghĩa là sự làm tỉnh ngộ, sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng.
désabusement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désabusement (giọng Pháp chuẩn): /de.za.byz.mɑ̃/.
désabusement là giống đực hay giống cái?
désabusement là danh từ giống đực (dùng với un, le).