désassemblage
danh từ giống đực (m)
/dezasɑ̃blaʒ/ giọng máy của trình duyệt
désassemblage nghĩa là sự long ra.
Nghĩa của désassemblage
Danh từ · giống đực
- Sự tháo mộng ghép ra, sự long ra.
Dạng từ của désassemblage
Đi với mạo từ: un désassemblage · le désassemblage
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désassemblage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
désassemblage nghĩa là gì?
désassemblage (danh từ) nghĩa là sự long ra.
désassemblage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désassemblage (giọng Pháp chuẩn): /dezasɑ̃blaʒ/.
désassemblage là giống đực hay giống cái?
désassemblage là danh từ giống đực (dùng với un, le).