TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désassemblage

danh từ giống đực (m)
/dezasɑ̃blaʒ/ giọng máy của trình duyệt

désassemblage nghĩa là sự long ra.

Nghĩa của désassemblage

Danh từ · giống đực

  1. Sự tháo mộng ghép ra, sự long ra.

Dạng từ của désassemblage

Đi với mạo từ: un désassemblage · le désassemblage

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désassemblage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

désassemblage nghĩa là gì?

désassemblage (danh từ) nghĩa là sự long ra.

désassemblage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désassemblage (giọng Pháp chuẩn): /dezasɑ̃blaʒ/.

désassemblage là giống đực hay giống cái?

désassemblage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.