désengagement
danh từ giống đực (m)
/de.zɑ̃.ɡaʒ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
désengagement nghĩa là sự giải ước.
Nghĩa của désengagement
Danh từ · giống đực
- Sự giải ước.
Dạng từ của désengagement
Đi với mạo từ: un désengagement · le désengagement
| Số nhiều | désengagements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désengagement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disengagement
Câu hỏi thường gặp
désengagement nghĩa là gì?
désengagement (danh từ) nghĩa là sự giải ước.
désengagement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désengagement (giọng Pháp chuẩn): /de.zɑ̃.ɡaʒ.mɑ̃/.
désengagement là giống đực hay giống cái?
désengagement là danh từ giống đực (dùng với un, le).