TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désaccorder

/de.za.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

désaccorder nghĩa là làm mất hợp âm, làm lỗi điệu, làm mất ăn nhịp.

Nghĩa của désaccorder

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Làm mất hợp âm, làm lỗi điệu.
  2. Làm mất ăn nhịp, làm cho không ăn khớp.
  3. Radiô Làm mất điều hưởng.
  4. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Gây bất hòa giữa, gây chia rẽ giữa (hai gia đình...).

Chia động từ désaccorder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désaccordéHiện tại phân từ: désaccordant

Hiện tại présent

  • je désaccorde
  • tu désaccordes
  • il/elle désaccorde
  • nous désaccordons
  • vous désaccordez
  • ils/elles désaccordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désaccordé
  • tu as désaccordé
  • il/elle a désaccordé
  • nous avons désaccordé
  • vous avez désaccordé
  • ils/elles ont désaccordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désaccordais
  • tu désaccordais
  • il/elle désaccordait
  • nous désaccordions
  • vous désaccordiez
  • ils/elles désaccordaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désaccorderai
  • tu désaccorderas
  • il/elle désaccordera
  • nous désaccorderons
  • vous désaccorderez
  • ils/elles désaccorderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je désaccorderais
  • tu désaccorderais
  • il/elle désaccorderait
  • nous désaccorderions
  • vous désaccorderiez
  • ils/elles désaccorderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je désaccorde
  • que tu désaccordes
  • qu'il/elle désaccorde
  • que nous désaccordions
  • que vous désaccordiez
  • qu'ils/elles désaccordent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désaccordai
  • tu désaccordas
  • il/elle désaccorda
  • nous désaccordâmes
  • vous désaccordâtes
  • ils/elles désaccordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désaccorde (tu)
  • désaccordons (nous)
  • désaccordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désaccorder

Trái nghĩa

Họ từ của désaccorder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disagree; to cause to be out of tune

Câu hỏi thường gặp

désaccorder nghĩa là gì?

désaccorder (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hợp âm, làm lỗi điệu, làm mất ăn nhịp.

désaccorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désaccorder (giọng Pháp chuẩn): /de.za.kɔʁ.de/.

Chia động từ désaccorder ở thì hiện tại thế nào?

je désaccorde, tu désaccordes, il/elle désaccorde, nous désaccordons, vous désaccordez, ils/elles désaccordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.