désagrégation
danh từ giống cái (f)
/de.za.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
désagrégation nghĩa là sự tan rã, sự rã.
Nghĩa của désagrégation
Danh từ · giống cái
- Sự tan rã, sự rã.
Dạng từ của désagrégation
Đi với mạo từ: une désagrégation · la désagrégation
| Số nhiều | désagrégations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désagrégation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disintegration
Câu hỏi thường gặp
désagrégation nghĩa là gì?
désagrégation (danh từ) nghĩa là sự tan rã, sự rã.
désagrégation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désagrégation (giọng Pháp chuẩn): /de.za.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/.
désagrégation là giống đực hay giống cái?
désagrégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).