agrégation
agrégation nghĩa là sự kết tụ, kỳ thi thạc sĩ, học vị thạc sĩ.
Nghĩa của agrégation
Danh từ · giống cái
- Sự kết tụ (các phần tử rắn thành một khối).
- Kỳ thi thạc sĩ; học vị thạc sĩ.
- Se présenter à l'agrégation de lettresdự kỳ thi thạc sĩ văn chương
- Réussir à l'agrégation de mathématiquesđỗ kỳ thi thạc sĩ toán
- Âm nhạc Sự chồng âm.
Dạng từ của agrégation
Đi với mạo từ: une agrégation · l'agrégation
| Số nhiều | agrégations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agrégation
Trái nghĩa
Họ từ của agrégation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aggregation; a high-level competitive examination for the recruitment of teachers in France; aggregation
Câu hỏi thường gặp
agrégation nghĩa là gì?
agrégation (danh từ) nghĩa là sự kết tụ, kỳ thi thạc sĩ, học vị thạc sĩ.
agrégation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agrégation (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/.
agrégation là giống đực hay giống cái?
agrégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).