TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agréger

/a.ɡʁe.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

agréger nghĩa là kết tụ, kết nạp, tập hợp.

Nghĩa của agréger

Ngoại động từ

  1. Kết tụ (các phần tử rắn thành một khối).
  2. Kết nạp (vào một tổ chức); tập hợp.

Chia động từ agréger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agrégéHiện tại phân từ: agrégeant

Hiện tại présent

  • j'agrège
  • tu agrèges
  • il/elle agrège
  • nous agrégeons
  • vous agrégez
  • ils/elles agrègent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agrégé
  • tu as agrégé
  • il/elle a agrégé
  • nous avons agrégé
  • vous avez agrégé
  • ils/elles ont agrégé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agrégeais
  • tu agrégeais
  • il/elle agrégeait
  • nous agrégions
  • vous agrégiez
  • ils/elles agrégeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agrégerai
  • tu agrégeras
  • il/elle agrégera
  • nous agrégerons
  • vous agrégerez
  • ils/elles agrégeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agrégerais
  • tu agrégerais
  • il/elle agrégerait
  • nous agrégerions
  • vous agrégeriez
  • ils/elles agrégeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agrège
  • que tu agrèges
  • qu'il/elle agrège
  • que nous agrégions
  • que vous agrégiez
  • qu'ils/elles agrègent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agrégeai
  • tu agrégeas
  • il/elle agrégea
  • nous agrégeâmes
  • vous agrégeâtes
  • ils/elles agrégèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agrège (tu)
  • agrégeons (nous)
  • agrégez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agréger

Trái nghĩa

Họ từ của agréger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to aggregate; to incorporate; to form into a greater entity, to aggregate; to join

Câu hỏi thường gặp

agréger nghĩa là gì?

agréger (ngoại động từ) nghĩa là kết tụ, kết nạp, tập hợp.

agréger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agréger (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁe.ʒe/.

Chia động từ agréger ở thì hiện tại thế nào?

j'agrège, tu agrèges, il/elle agrège, nous agrégeons, vous agrégez, ils/elles agrègent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.