dépolissage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
dépolissage nghĩa là sự làm mờ.
Nghĩa của dépolissage
Danh từ · giống đực
- Sự làm mờ.
- Dépolissage du verresự làm mờ thủy tinh
Dạng từ của dépolissage
Đi với mạo từ: un dépolissage · le dépolissage
| Số nhiều | dépolissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The act of unpolishing.
Câu hỏi thường gặp
dépolissage nghĩa là gì?
dépolissage (danh từ) nghĩa là sự làm mờ.
dépolissage là giống đực hay giống cái?
dépolissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).