dépolitisation
dépolitisation nghĩa là Sự phi chính trị hóa.
Nghĩa của dépolitisation
Danh từ · giống cái
- Sự phi chính trị hóa.
Dạng từ của dépolitisation
Đi với mạo từ: une dépolitisation · la dépolitisation
| Số nhiều | dépolitisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépolitisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depoliticization
Câu hỏi thường gặp
dépolitisation nghĩa là gì?
dépolitisation (danh từ) nghĩa là Sự phi chính trị hóa.
dépolitisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépolitisation (giọng Pháp chuẩn): /de.pɔ.li.ti.za.sjɔ̃/.
dépolitisation là giống đực hay giống cái?
dépolitisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).