politisation
danh từ giống cái (f)
/pɔ.li.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
politisation nghĩa là sự chính trị hóa.
Nghĩa của politisation
Danh từ · giống cái
- Sự chính trị hóa.
- La politisation des syndicatssự chính trị hóa các công đoàn
Dạng từ của politisation
Đi với mạo từ: une politisation · la politisation
| Số nhiều | politisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với politisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ politicization
Câu hỏi thường gặp
politisation nghĩa là gì?
politisation (danh từ) nghĩa là sự chính trị hóa.
politisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của politisation (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.ti.za.sjɔ̃/.
politisation là giống đực hay giống cái?
politisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).