dépeuplement
danh từ giống đực (m)
/de.pœ.plə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dépeuplement nghĩa là sự giảm số dân.
Nghĩa của dépeuplement
Danh từ · giống đực
- Sự giảm số dân.
- dépeuplement d'un étangsự bớt cá ở ao
- dépeuplement d'une forêtsự (làm) giảm bớt cầm thú trong rừng
Dạng từ của dépeuplement
Đi với mạo từ: un dépeuplement · le dépeuplement
| Số nhiều | dépeuplements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépeuplement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depopulation
Câu hỏi thường gặp
dépeuplement nghĩa là gì?
dépeuplement (danh từ) nghĩa là sự giảm số dân.
dépeuplement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépeuplement (giọng Pháp chuẩn): /de.pœ.plə.mɑ̃/.
dépeuplement là giống đực hay giống cái?
dépeuplement là danh từ giống đực (dùng với un, le).