repeuplement
danh từ giống đực (m)
/ʁə.pœ.plə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
repeuplement nghĩa là sự trồng lại, sự thả lại.
Nghĩa của repeuplement
Danh từ · giống đực
- Sự lại di dân đến.
- Sự trồng lại (rừng...); sự thả lại (cá vào ao...).
Dạng từ của repeuplement
Đi với mạo từ: un repeuplement · le repeuplement
| Số nhiều | repeuplements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ repopulation; replanting (of trees); restocking (of merchandise)
Câu hỏi thường gặp
repeuplement nghĩa là gì?
repeuplement (danh từ) nghĩa là sự trồng lại, sự thả lại.
repeuplement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của repeuplement (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pœ.plə.mɑ̃/.
repeuplement là giống đực hay giống cái?
repeuplement là danh từ giống đực (dùng với un, le).