TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déphosphorer

giọng máy của trình duyệt

déphosphorer nghĩa là loại lân.

Nghĩa của déphosphorer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Loại lân.
    • Déphosphorer la fonteloại lân ở gang

Câu hỏi thường gặp

déphosphorer nghĩa là gì?

déphosphorer (ngoại động từ) nghĩa là loại lân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.