déphosphoration
danh từ giống cái (f)
/de.fɔs.fɔ.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
déphosphoration nghĩa là sự loại lân.
Nghĩa của déphosphoration
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự loại lân (trong gang thép).
Dạng từ của déphosphoration
Đi với mạo từ: une déphosphoration · la déphosphoration
| Số nhiều | déphosphorations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dephosphorization
Câu hỏi thường gặp
déphosphoration nghĩa là gì?
déphosphoration (danh từ) nghĩa là sự loại lân.
déphosphoration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déphosphoration (giọng Pháp chuẩn): /de.fɔs.fɔ.ʁa.sjɔ̃/.
déphosphoration là giống đực hay giống cái?
déphosphoration là danh từ giống cái (dùng với une, la).