dériver
dériver nghĩa là trôi giạt, đi trệch đường, sống buông thả, mặc đời.
Nghĩa của dériver
Nội động từ
- Trôi giạt, đi trệch đường (tàu thủy, máy bay, khí cầu).
- Nghĩa bóng Sống buông thả, mặc đời.
- Chuyển dòng.
- Faire dériver une rivièrecho một con sông chuyển dòng
- Ngôn ngữ học Phái sinh từ.
- Un mot qui dérive du latinmột từ phái sinh từ tiếng La Tinh
- Xuất phát từ.
- Dériver d'un principexuất phát từ một nguyên tắc
Ngoại động từ
- Chuyển dòng (sông).
- Dériver un cours d'eauchuyển dòng một con sông
- Ngôn ngữ học Cho phái sinh.
- Dériver un mot du greccho một từ phái sinh từ tiếng Hy lạp
- Toán học Lấy đạo hàm của.
Chia động từ dériver
Hiện tại présent
- je dérive
- tu dérives
- il/elle dérive
- nous dérivons
- vous dérivez
- ils/elles dérivent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dérivé
- tu as dérivé
- il/elle a dérivé
- nous avons dérivé
- vous avez dérivé
- ils/elles ont dérivé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dérivais
- tu dérivais
- il/elle dérivait
- nous dérivions
- vous dériviez
- ils/elles dérivaient
Tương lai đơn futur simple
- je dériverai
- tu dériveras
- il/elle dérivera
- nous dériverons
- vous dériverez
- ils/elles dériveront
Điều kiện conditionnel présent
- je dériverais
- tu dériverais
- il/elle dériverait
- nous dériverions
- vous dériveriez
- ils/elles dériveraient
Giả định subjonctif présent
- que je dérive
- que tu dérives
- qu'il/elle dérive
- que nous dérivions
- que vous dériviez
- qu'ils/elles dérivent
Quá khứ đơn passé simple
- je dérivai
- tu dérivas
- il/elle dériva
- nous dérivâmes
- vous dérivâtes
- ils/elles dérivèrent
Mệnh lệnh impératif
- dérive (tu)
- dérivons (nous)
- dérivez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với dériver
- Lorsque nous nous sommes réveillés, nous étions à la dérive en pleine mer. Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12385101
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to derive (originate from); to drift; to derive; to redirect, to divert
- Động từ to unrivet
Câu hỏi thường gặp
dériver nghĩa là gì?
dériver (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trôi giạt, đi trệch đường, sống buông thả, mặc đời.
dériver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dériver (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁi.ve/.
Chia động từ dériver ở thì hiện tại thế nào?
je dérive, tu dérives, il/elle dérive, nous dérivons, vous dérivez, ils/elles dérivent.