TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dériver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁi.ve/ giọng máy của trình duyệt

dériver nghĩa là trôi giạt, đi trệch đường, sống buông thả, mặc đời.

Nghĩa của dériver

Nội động từ

  1. Trôi giạt, đi trệch đường (tàu thủy, máy bay, khí cầu).
  2. Nghĩa bóng Sống buông thả, mặc đời.
  3. Chuyển dòng.
    • Faire dériver une rivièrecho một con sông chuyển dòng
  4. Ngôn ngữ học Phái sinh từ.
    • Un mot qui dérive du latinmột từ phái sinh từ tiếng La Tinh
  5. Xuất phát từ.
    • Dériver d'un principexuất phát từ một nguyên tắc

Ngoại động từ

  1. Chuyển dòng (sông).
    • Dériver un cours d'eauchuyển dòng một con sông
  2. Ngôn ngữ học Cho phái sinh.
    • Dériver un mot du greccho một từ phái sinh từ tiếng Hy lạp
  3. Toán học Lấy đạo hàm của.

Chia động từ dériver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérivéHiện tại phân từ: dérivant

Hiện tại présent

  • je dérive
  • tu dérives
  • il/elle dérive
  • nous dérivons
  • vous dérivez
  • ils/elles dérivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérivé
  • tu as dérivé
  • il/elle a dérivé
  • nous avons dérivé
  • vous avez dérivé
  • ils/elles ont dérivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérivais
  • tu dérivais
  • il/elle dérivait
  • nous dérivions
  • vous dériviez
  • ils/elles dérivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dériverai
  • tu dériveras
  • il/elle dérivera
  • nous dériverons
  • vous dériverez
  • ils/elles dériveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dériverais
  • tu dériverais
  • il/elle dériverait
  • nous dériverions
  • vous dériveriez
  • ils/elles dériveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérive
  • que tu dérives
  • qu'il/elle dérive
  • que nous dérivions
  • que vous dériviez
  • qu'ils/elles dérivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérivai
  • tu dérivas
  • il/elle dériva
  • nous dérivâmes
  • vous dérivâtes
  • ils/elles dérivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérive (tu)
  • dérivons (nous)
  • dérivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với dériver

  • Lorsque nous nous sommes réveillés, nous étions à la dérive en pleine mer. Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12385101

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to derive (originate from); to drift; to derive; to redirect, to divert
  • Động từ to unrivet

Câu hỏi thường gặp

dériver nghĩa là gì?

dériver (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trôi giạt, đi trệch đường, sống buông thả, mặc đời.

dériver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dériver (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁi.ve/.

Chia động từ dériver ở thì hiện tại thế nào?

je dérive, tu dérives, il/elle dérive, nous dérivons, vous dérivez, ils/elles dérivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.